Kết quả tra từ “殷勤”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
殷勤yīn qín
殷勤: lịch sự; một cách ân cần; chăm chú
献殷勤xiàn yīn qín
献殷勤: tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó…
无事献殷勤,非奸即盗wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào
无事献殷勤,非奸即盗: kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)