Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “殷勤”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
殷勤yīn qín

殷勤: lịch sự; một cách ân cần; chăm chú

Cụm từ
献殷勤xiàn yīn qín

献殷勤: tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó…

Cụm từ
无事献殷勤,非奸即盗wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

无事献殷勤,非奸即盗: kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)

Thành ngữ