Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “殉”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xùn

殉: tuẫn táng; chết vì lý tưởng

Từ vựng
殉难xùn nàn

殉难: hy sinh vì chính nghĩa; nạn nhân của thảm hoạ

Cụm từ
殉道xùn dào

殉道: chết vì chính nghĩa

Cụm từ
殉葬xùn zàng

殉葬: (đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết

Cụm từ
殉职xùn zhí

殉职: chết trong khi làm nhiệm vụ

Cụm từ
殉节xùn jié

殉节: hy sinh tính mạng vì trung thành (với vua, chồng, v.v.)

Cụm từ
殉死xùn sǐ

殉死: bị chôn sống như một sự hiến tế (cùng chồng hoặc cấp trên)

Cụm từ
殉教xùn jiào

殉教: chết vì đạo

Cụm từ
殉情xùn qíng

殉情: chết cùng nhau vì tình; yêu đến mức hy sinh bản thân

Cụm từ
殉国xùn guó

殉国: chết vì nước

Cụm từ
因公殉职yīn gōng xùn zhí

因公殉职: hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)

Thành ngữ