Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “正方”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
正方zhèng fāng

正方: bên ủng hộ cho đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)

Cụm từ
正方体zhèng fāng tǐ

正方体: khối lập phương

Cụm từ
正方形zhèng fāng xíng

正方形: hình vuông

Cụm từ
正方向zhèng fāng xiàng

正方向: hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương

Cụm từ