Kết quả tra từ “正义”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正义zhèng yì
正义: công lý; chính nghĩa; công bằng; chính trực
正义党Zhèng yì dǎng
正义党: Đảng Công lý
正义魔人zhèng yì mó rén
正义魔人: (Đài Loan) người tự cho mình là đúng; người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức
正义斗争zhèng yì dòu zhēng
正义斗争: cuộc đấu tranh chính nghĩa
社会正义shè huì zhèng yì
社会正义: công lý xã hội
建构正义理论jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn
建构正义理论: lý thuyết kiến tạo