Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “歌剧”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
歌剧gē jù

歌剧: nhạc kịch phương Tây; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]

Cụm từ
歌剧院魅影Gē jù yuàn Mèi yǐng

歌剧院魅影: Bóng ma trong nhà hát của Andrew Lloyd Webber

Cụm từ
歌剧院gē jù yuàn

歌剧院: nhà hát opera

Cụm từ
秧歌剧yāng ge jù

秧歌剧: nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn

Cụm từ
喜歌剧院xǐ gē jù yuàn

喜歌剧院: nhà hát nhạc kịch; Opéra Comique, Paris

Cụm từ