Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “樟”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhāng

樟: long não; Cinnamomum camphora

Từ vựng
樟脑球zhāng nǎo qiú

樟脑球: viên long não; viên chống mối mọt

Cụm từ
樟脑丸zhāng nǎo wán

樟脑丸: viên long não; viên chống mối mọt

Cụm từ
樟脑zhāng nǎo

樟脑: long não C10H16O

Cụm từ
樟树市Zhāng shù shì

樟树市: Zhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
樟树zhāng shù

樟树: cây long não; Cinnamonum camphara

Cụm từ
樟木Zhāng mù

樟木: Dram (Trung Quốc gọi là Zhangmu), thị trấn ở biên giới Tây Tạng-Nepal

Cụm từ
樟宜Zhāng yí

樟宜: Changi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore tọa lạc

Cụm từ
牛樟niú zhāng

牛樟: Cinnamomum kanehirae; trầm hương lá nhỏ; trầm hương thân mập (bản địa Đài Loan)

Cụm từ