Kết quả tra từ “槟”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
槟bīng
槟: cây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bin1]
槟知Bīn zhī
槟知: Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam
槟榔西施bīng lang Xī shī
槟榔西施: người đẹp bán trầu: cô gái hấp dẫn, mặc hở hang, bán trầu cau trong quầy kính bên đường (Đài Loan)
槟榔屿Bīng lang yǔ
槟榔屿: Penang Pulau (Island), Malaysia
槟榔bīng lang
槟榔: cây cau (Areca catechu); quả cau
槟椥Bīn zhī
槟椥: Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam
槟州Bīng zhōu
槟州: Penang Pulau (Island), Malaysia; cũng viết 檳榔嶼|槟榔屿
槟子bīn zi
槟子: một loại táo hơi chua và chát
槟城Bīng chéng
槟城: Penang (bang ở Malaysia)
马槟榔mǎ bīng lang
马槟榔: cây caper
香槟酒xiāng bīn jiǔ
香槟酒: rượu champagne (từ mượn); LT:瓶[ping2],杯[bei1]
香槟xiāng bīn
香槟: rượu sâm panh (từ mượn)