Kết quả tra từ “楼台”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
楼台lóu tái
楼台: (phương ngữ) ban công; sân thượng; (văn học) tòa nhà cao; tháp; (cổ) sân khấu biểu diễn
近水楼台先得月jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè
近水楼台先得月: gian thuỷ lâu đài tiên đắc nguyệt (thành ngữ); được lợi từ sự thân cận với người có ảnh hưởng
近水楼台jìn shuǐ lóu tái
近水楼台: nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái