Kết quả tra từ “楞”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
楞: biến thể của 愣[leng4]; nhìn thẫn thờ; nhìn chằm chằm; ngơ ngác; thẫn thờ
楞迦岛: Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
楞迦: Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
楞子眼: ánh nhìn thẫn thờ của người say hoặc kẻ ngốc
楞严: người vượt qua mọi chướng ngại (Phật giáo)
豁楞: (tiếng địa phương) (biến thể của 劐弄[huo1 leng5]) trộn; khuấy; gây rối
瓦楞纸: bìa cứng gợn sóng; bìa carton gợn sóng
瓦楞: hàng ngói trên mái; nhấp nhô
拉卜楞寺: Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước…
巴音郭楞蒙古自治州: Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương
巴音郭楞州: viết tắt của Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin ở Tân Cương; viết tắt của 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]