Kết quả tra từ “楔”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
楔xiē
楔: nêm; đóng vào (biến thể của 揳[xie1])
楔形物xiē xíng wù
楔形物: vật hình nêm
楔形文字xiē xíng wén zì
楔形文字: chữ hình nêm (chữ viết Babylon)
楔形xiē xíng
楔形: chữ hình nêm; hình cái nêm
楔尾鸥xiē wěi ōu
楔尾鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Ross (Rhodostethia rosea)
楔尾绿鸠xiē wěi lǜ jiū
楔尾绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)
楔尾伯劳xiē wěi bó láo
楔尾伯劳: (loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh xám Trung Quốc (Lanius sphenocercus)
楔子xiē zi
楔子: cái nêm; cái chốt; nút chặn; lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại); lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên
楔嘴鹩鹛xiē zuǐ liáo méi
楔嘴鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)
扂楔diàn xiē
扂楔: then cửa