Kết quả tra từ “棠”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
棠táng
棠: táo anh đào
棠梨táng lí
棠梨: cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
秋海棠qiū hǎi táng
秋海棠: cây thu hải đường
海棠花hǎi táng huā
海棠花: cây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
海棠形hǎi táng xíng
海棠形: hình hoa thị (thường thuôn dài)
海棠hǎi táng
海棠: cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
左宗棠鸡Zuǒ Zōng táng jī
左宗棠鸡: gà Tướng Tả, món gà chiên giòn
左宗棠Zuǒ Zōng táng
左宗棠: Tả Tông Đường (1812-1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
孙毓棠Sūn Yù táng
孙毓棠: Tôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxford và Harvard