Kết quả tra từ “桧”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
桧guì
桧: cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuai4]
桧Huì
桧: dùng trong 秦檜|秦桧[Qin2 Hui4]; Tiếng Đài Loan đọc là [Kuai4]
桧柏guì bǎi
桧柏: cây tùng Trung Quốc (Juniperus chinensis)
桧木guì mù
桧木: false cypress (chi Chamaecyparis)
红桧hóng guì
红桧: cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis formosensis)
秦桧Qín Huì
秦桧: Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]