Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “桦”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huà

桦: (thực vật) cây bạch dương (chi Betula)

Từ vựng
桦甸市Huà diàn shì

桦甸市: Huadian, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
桦甸Huà diàn

桦甸: Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
桦树huà shù

桦树: cây bạch dương

Cụm từ
桦木科huà mù kē

桦木科: họ Betulaceae (họ cây lá rộng bao gồm bạch dương và tổng quán sủi)

Cụm từ
桦木huà mù

桦木: cây bạch dương

Cụm từ
桦川县Huà chuān xiàn

桦川县: huyện Huachuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
桦川Huà chuān

桦川: Huyện Hoa Xuyên ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
桦南县Huà nán xiàn

桦南县: Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
桦南Huà nán

桦南: Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ