Kết quả tra từ “格勒”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
格勒: (từ tượng thanh) tiếng cười; ông ộc ha ha!
格勒诺布尔: Grenoble (thị trấn của Pháp)
贝尔格勒: Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)
萨格勒布: Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
斯大林格勒会战: Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役
斯大林格勒战役: Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân…
斯大林格勒: Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)
彼得格勒: Petrograd (tên cũ của Saint Petersburg 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4bi3de2bao3])
加里宁格勒州: Tỉnh Kaliningrad
加里宁格勒: Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga; trước đây là Königsberg, thủ phủ Đông Phổ
列宁格勒: Leningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4 bi3 de2 bao3]
伏尔加格勒: Volgograd, thành phố Nga trên sông Volga 伏爾加河|伏尔加河[Fu2 er3 jia1 He2]