Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “格勒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
格勒
gé lè

(từ tượng thanh) tiếng cười; ông ộc ha ha!

Cụm từ
格勒诺布尔
Gé lè nuò bù ěr

Grenoble (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
列宁格勒
Liè níng gé lè

Leningrad, tên cũ (1923-1991) của thành phố Saint Petersburg của Nga 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4 bi3 de2 bao3]

Cụm từ
彼得格勒
Bǐ dé gé lè

Petrograd (tên cũ của Saint Petersburg 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4bi3de2bao3])

Cụm từ
萨格勒布
Sà gé lè bù

Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
贝尔格勒
Bèi ěr gé lè

Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)

Cụm từ
伏尔加格勒
Fú ěr jiā gé lè

Volgograd, thành phố Nga trên sông Volga 伏爾加河|伏尔加河[Fu2 er3 jia1 He2]

Cụm từ
加里宁格勒
Jiā lǐ níng gé lè

Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga; trước đây là Königsberg, thủ phủ Đông Phổ

Cụm từ
斯大林格勒
Sī dà lín gé lè

Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)

Cụm từ
加里宁格勒州
Jiā lǐ níng gé lè zhōu

Tỉnh Kaliningrad

Cụm từ
斯大林格勒会战
Sī dà lín gé lè Huì zhàn

Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役

Cụm từ
斯大林格勒战役
Sī dà lín gé lè Zhàn yì

Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân Đức không chiếm được Stalingrad, sau…

Cụm từ