Kết quả tra từ “标本”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
标本biāo běn
标本: mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
标本虫biāo běn chóng
标本虫: bọ cánh cứng hình nhện
正模标本zhèng mó biāo běn
正模标本: mẫu vật chuẩn
正型标本zhèng xíng biāo běn
正型标本: holotype, mẫu định danh
模式标本mó shì biāo běn
模式标本: mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)