Kết quả tra từ “柬”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
柬jiǎn
柬: thiếp; tờ giấy; ghi chú; chữ cổ của 揀|拣[jian3]
柬埔寨Jiǎn pǔ zhài
柬埔寨: Campuchia
柬吴哥王朝Jiǎn wú gē Wáng cháo
柬吴哥王朝: Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431
请柬qǐng jiǎn
请柬: thiệp mời; lời mời bằng văn bản
书柬shū jiǎn
书柬: biến thể của 書簡|书简[shu1 jian3]