Kết quả tra từ “柔情”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
柔情róu qíng
柔情: tình cảm dịu dàng; tâm tư dịu dàng
柔情脉脉róu qíng mò mò
柔情脉脉: tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
柔情侠骨róu qíng xiá gǔ
柔情侠骨: tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)
柔情似水róu qíng sì shuǐ
柔情似水: dịu dàng và mềm mại như nước; gắn bó sâu sắc với ai đó