Kết quả tra từ “染色体”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
染色体rǎn sè tǐ
染色体: nhiễm sắc thể
染色体倍性rǎn sè tǐ bèi xìng
染色体倍性: độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)
染色体三倍体症rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng
染色体三倍体症: chứng tam bội nhiễm sắc thể
常染色体cháng rǎn sè tǐ
常染色体: nhiễm sắc thể thường; nhiễm sắc thể tự thân
多腺染色体duō xiàn rǎn sè tǐ
多腺染色体: nhiễm sắc thể đa tuyến
基因染色体异常jī yīn rǎn sè tǐ yì cháng
基因染色体异常: bất thường nhiễm sắc thể di truyền