Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “染色”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
染色rǎn sè

染色: nhuộm

Cụm từ
染色体倍性rǎn sè tǐ bèi xìng

染色体倍性: độ bội (số lượng nhiễm sắc thể tương đồng)

Cụm từ
染色体三倍体症rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng

染色体三倍体症: chứng tam bội nhiễm sắc thể

Cụm từ
染色体rǎn sè tǐ

染色体: nhiễm sắc thể

Cụm từ
染色质rǎn sè zhì

染色质: nhiễm sắc chất; vật liệu di truyền của nhiễm sắc thể

Cụm từ
革兰氏染色法Gé lán shì rǎn sè fǎ

革兰氏染色法: phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)

Cụm từ
瑞氏染色ruì shì rǎn sè

瑞氏染色: Nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)

Cụm từ
常染色体cháng rǎn sè tǐ

常染色体: nhiễm sắc thể thường; nhiễm sắc thể tự thân

Cụm từ
多腺染色体duō xiàn rǎn sè tǐ

多腺染色体: nhiễm sắc thể đa tuyến

Cụm từ
基因染色体异常jī yīn rǎn sè tǐ yì cháng

基因染色体异常: bất thường nhiễm sắc thể di truyền

Cụm từ