Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “松”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sōng

lỏng; nới lỏng; thư giãn; ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)

Từ vựng
sōng

cây thông; LT:棵[ke1]

Từ vựng
松饼sōng bǐng

bánh muffin; bánh pancake; (Đài Loan) bánh waffle

Cụm từ
松开sōng kāi

thả ra; buông; làm lỏng; cởi; tuột ra

Cụm từ
松软sōng ruǎn

mềm dẻo; không cứng; xốp; mềm hoặc loãng (không đông cứng); tơi xốp (đất)

Cụm từ
松脱sōng tuō

lỏng; bong tróc

Cụm từ
松缓sōng huǎn

nới lỏng

Cụm từ
松紧带sōng jǐn dài

(một đoạn) dây thun

Cụm từ
松绑sōng bǎng

tháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế

Cụm từ
松糕鞋sōng gāo xié

giày đế bằng

Cụm từ
松糕sōng gāo

bánh bông lan

Cụm từ
松狮犬sōng shī quǎn

chó Chow Chow

Cụm từ
松滋市Sōng zī shì

Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
松滋Sōng zī

Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
松泛sōng fàn

thư giãn

Cụm từ
松气sōng qì

thả lỏng nỗ lực

Cụm từ
松散物料sōng san wù liào

môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)

Cụm từ
松散sōng san

thư giãn; lỏng lẻo; không được củng cố; không nghiêm ngặt

Cụm từ
松手sōng shǒu

buông tay; thả tay

Cụm từ
松懈sōng xiè

thư giãn; lơ là nỗ lực; chểnh mảng; thả lỏng; tự mãn; không kỷ luật

Cụm từ
松快sōng kuai

ít đông đúc; nhẹ nhõm; thư giãn; thả lỏng

Cụm từ
松弛法sōng chí fǎ

thư giãn (y học thay thế)

Cụm từ
松弛sōng chí

thư giãn; thư thái; nhão; lỏng

Cụm từ
松垮sōng kuǎ

không kỷ luật; lỏng lẻo; chểnh mảng

Cụm từ
松土sōng tǔ

cày xới (làm tơi đất)

Cụm từ
松嘴sōng zuǐ

xem 鬆口|松口[song1 kou3]

Cụm từ
松口sōng kǒu

nhả thứ gì đang ngậm trong miệng; (ví von) nhượng bộ; chịu thua

Cụm từ
松动sōng dòng

lỏng; lỏng lẻo; (ví von) làm mềm mỏng (chính sách, giọng điệu); nới lỏng; (nơi chốn) không đông đúc

Cụm từ
松一口气sōng yī kǒu qì

thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
松鼠sōng shǔ

con sóc

Cụm từ
松鹤遐龄sōng hè xiá líng

trường thọ

Cụm từ
松鸦sōng yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)

Cụm từ
松香sōng xiāng

nhựa thông; nhựa thông đặc

Cụm từ
松露猪sōng lù zhū

lợn đánh hơi nấm cục

Cụm từ
松露sōng lù

nấm cục

Cụm từ
松鸡sōng jī

gà gô

Cụm từ
松雀鹰sōng què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)

Cụm từ
松雀sōng què

(loài chim ở Trung Quốc) con sẻ thông (Pinicola enucleator)

Cụm từ
松阳县Sōng yáng xiàn

huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
松阳Sōng yáng

huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
松针sōng zhēn

lá thông

Cụm từ
松辽平原Sōng liáo Píng yuán

Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3…

Cụm từ
松赞干布陵Sōng zàn Gàn bù líng

lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka

Cụm từ
松赞干布Sōng zàn Gàn bù

Tùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]

Cụm từ
松蘑sōng mó

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松菌sōng jùn

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

Cụm từ
松茸sōng róng

nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản

Cụm từ
松花蛋sōng huā dàn

trứng bách thảo

Cụm từ
松花江Sōng huā jiāng

sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江

Cụm từ
松节油sōng jié yóu

nhựa thông

Cụm từ
松科sōng kē

họ thông

Cụm từ
松石sōng shí

ngọc lam (đá quý)

Cụm từ
松田Sōng tián

Matsuda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
松瓤sōng ráng

hạt thông

Cụm từ
松球sōng qiú

quả thông

Cụm từ
松潘县Sōng pān Xiàn

Quận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…

Cụm từ
松潘Sōng pān

huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2…

Cụm từ
松滋Sōng zī

huyện Tùng Tư (Hồ Bắc)

Cụm từ
松溪县Sōng xī xiàn

huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
松溪Sōng xī

huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ