Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “条约”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
条约tiáo yuē

条约: hiệp ước; thỏa thuận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
马关条约Mǎ guān Tiáo yuē

马关条约: Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
集体安全条约组织Jí tǐ Ān quán Tiáo yuē Zǔ zhī

集体安全条约组织: Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)

Cụm từ
里瓦几亚条约Lǐ wǎ jī yà Tiáo yuē

里瓦几亚条约: Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm phán lại năm 1881 (Hiệp ước St…

Cụm từ
辛丑条约Xīn chǒu Tiáo yuē

辛丑条约: Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
禁止核武器试验条约jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

禁止核武器试验条约: hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

Cụm từ
瑷珲条约Ài hún Tiáo yuē

瑷珲条约: Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
旅大租地条约Lǚ Dà Zū dì Tiáo yuē

旅大租地条约: hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, triều Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga

Cụm từ
改订伊犁条约Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē

改订伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các…

Cụm từ
拉萨条约Lā sà Tiáo yuē

拉萨条约: Điều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng

Cụm từ
尼布楚条约Ní bù chǔ Tiáo yuē

尼布楚条约: Hiệp ước Nerchinsk (1689) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

Cụm từ
天津条约Tiān jīn Tiáo yuē

天津条约: Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
和平条约hé píng tiáo yuē

和平条约: hiệp ước hòa bình

Cụm từ
南京条约Nán jīng Tiáo yuē

南京条约: Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Cụm từ
全面禁止核试验条约Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē

全面禁止核试验条约: Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

Cụm từ
中俄改订条约Zhōng É Gǎi dìng Tiáo yuē

中俄改订条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…

Cụm từ
中俄尼布楚条约Zhōng É Ní bù chǔ Tiáo yuē

中俄尼布楚条约: Hiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga

Cụm từ
中俄北京条约Zhōng É Běi jīng Tiáo yuē

中俄北京条约: Hiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng

Cụm từ
中俄伊犁条约Zhōng É Yī lí Tiáo yuē

中俄伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…

Cụm từ
不扩散核武器条约Bù Kuò sàn Hé wǔ qì Tiáo yuē

不扩散核武器条约: Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân

Cụm từ
不平等条约bù píng děng tiáo yuē

不平等条约: (thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm…

Cụm từ