Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “条约”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
条约
tiáo yuē

hiệp ước; thỏa thuận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
南京条约
Nán jīng Tiáo yuē

Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh

Cụm từ
和平条约
hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

Cụm từ
天津条约
Tiān jīn Tiáo yuē

Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
拉萨条约
Lā sà Tiáo yuē

Điều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng

Cụm từ
瑷珲条约
Ài hún Tiáo yuē

Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
辛丑条约
Xīn chǒu Tiáo yuē

Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
马关条约
Mǎ guān Tiáo yuē

Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
不平等条约
bù píng děng tiáo yuē

(thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc…

Cụm từ
尼布楚条约
Ní bù chǔ Tiáo yuē

Hiệp ước Nerchinsk (1689) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

Cụm từ
中俄伊犁条约
Zhōng É Yī lí Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng

Cụm từ
中俄北京条约
Zhōng É Běi jīng Tiáo yuē

Hiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng

Cụm từ
中俄改订条约
Zhōng É Gǎi dìng Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng

Cụm từ
改订伊犁条约
Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng

Cụm từ
旅大租地条约
Lǚ Dà Zū dì Tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, triều Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga

Cụm từ
里瓦几亚条约
Lǐ wǎ jī yà Tiáo yuē

Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm phán lại năm 1881 (Hiệp ước St. Petersburg)

Cụm từ
中俄尼布楚条约
Zhōng É Ní bù chǔ Tiáo yuē

Hiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga

Cụm từ
不扩散核武器条约
Bù Kuò sàn Hé wǔ qì Tiáo yuē

Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân

Cụm từ
集体安全条约组织
Jí tǐ Ān quán Tiáo yuē Zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)

Cụm từ
全面禁止核试验条约
Quán miàn Jìn zhǐ Hé shì yàn Tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

Cụm từ
禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

Cụm từ