Kết quả cho “条约”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hiệp ước; thỏa thuận; LT:個|个[ge4]
Hiệp ước Nam Kinh (1842) kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh
hiệp ước hòa bình
Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc
Điều ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng
Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc
Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]
(thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc…
Hiệp ước Nerchinsk (1689) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng
Hiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng
Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng
hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, triều Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga
Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm phán lại năm 1881 (Hiệp ước St. Petersburg)
Hiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga
Hiệp ước Không Phổ biến Vũ khí Hạt nhân
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)
Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện
hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân