Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “杜鹃”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
杜鹃dù juān

杜鹃: chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟); hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花)

Cụm từ
杜鹃鸟dù juān niǎo

杜鹃鸟: chim cu (Cercococcyx spp.)

Cụm từ
杜鹃花科dù juān huā kē

杜鹃花科: Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea

Cụm từ
杜鹃花dù juān huā

杜鹃花: Hoa Đỗ Quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

Cụm từ
杜鹃科dù juān kē

杜鹃科: Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cụm từ
杜鹃座Dù juān zuò

杜鹃座: chòm sao Đỗ Quyên (Tucana)

Cụm từ
杜鹃啼血dù juān tí xuè

杜鹃啼血: nghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi thương

Thành ngữ
棕腹杜鹃zōng fù dù juān

棕腹杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) Chim culi diều Malaysia (Hierococcyx fugax)

Cụm từ
栗斑杜鹃lì bān dù juān

栗斑杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu nâu vằn (Cacomantis sonneratii)

Cụm từ
小杜鹃xiǎo dù juān

小杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú nhỏ (Cuculus poliocephalus)

Cụm từ
大杜鹃dà dù juān

大杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)

Cụm từ
四声杜鹃sì shēng dù juān

四声杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)

Cụm từ
北方中杜鹃běi fāng zhōng dù juān

北方中杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)

Cụm từ
八声杜鹃bā shēng dù juān

八声杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu rầu rĩ (Cacomantis merulinus)

Cụm từ
中杜鹃zhōng dù juān

中杜鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)

Cụm từ