Kết quả tra từ “杜塞”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杜塞dù sè
杜塞: ngừng; chặn
杜塞道夫Dù sè dào fū
杜塞道夫: Düsseldorf (Đức); cũng viết là 杜塞爾多夫|杜塞尔多夫[Du4 sai1 er3 duo1 fu1]
杜塞尔多夫Dù sāi ěr duō fū
杜塞尔多夫: Düsseldorf (Đức)