Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “杀人”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
杀人shā rén

杀人: giết người; sát hại; giết (một người)

Cụm từ
杀人鲸shā rén jīng

杀人鲸: cá voi sát thủ (Orcinus orca)

Cụm từ
杀人越货shā rén yuè huò

杀人越货: giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền

Thành ngữ
杀人狂shā rén kuáng

杀人狂: kẻ cuồng sát

Cụm từ
杀人犯shā rén fàn

杀人犯: kẻ giết người; tội phạm giết người

Cụm từ
杀人灭口shā rén - miè kǒu

杀人灭口: (thành ngữ) giết người để diệt khẩu

Thành ngữ
杀人案件shā rén àn jiàn

杀人案件: (vụ án, sự việc) giết người

Cụm từ
杀人案shā rén àn

杀人案: vụ án giết người; vụ án mạng

Cụm từ
杀人未遂shā rén wèi suì

杀人未遂: mưu sát không thành

Cụm từ
杀人放火shā rén fàng huǒ

杀人放火: giết người phóng hỏa (thành ngữ); giết chóc và đốt phá

Thành ngữ
杀人如麻shā rén rú má

杀人如麻: nghĩa đen: giết người như cắt cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: giết người như ngả rạ

Thành ngữ
杀人不过头点地shā rén bù guò tóu diǎn dì

杀人不过头点地: Tất cả đều phóng đại, bạn không cần phải nghiêm túc; quá lo lắng về chuyện không đâu; không có gì đáng nói

Cụm từ
杀人不眨眼shā rén bù zhǎ yǎn

杀人不眨眼: giết người không chớp mắt (thành ngữ); tàn nhẫn; lạnh lùng

Thành ngữ
预谋杀人yù móu shā rén

预谋杀人: tội giết người có mưu tính trước

Cụm từ
过失杀人guò shī shā rén

过失杀人: xem 過失致死罪|过失致死罪[guo4 shi1 zhi4 si3 zui4]

Cụm từ
借刀杀人jiè dāo shā rén

借刀杀人: mượn dao giết người; nhờ người khác làm việc dơ bẩn của mình; tấn công bằng sức mạnh của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
以眦睚杀人yǐ zì yá shā rén

以眦睚杀人: giết người vì chuyện nhỏ nhặt

Cụm từ