Kết quả tra từ “机车”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
机车jī chē
机车: đầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết tiệt!; bực mình!
电力机车diàn lì jī chē
电力机车: đầu máy điện
蒸汽机车zhēng qì jī chē
蒸汽机车: đầu máy hơi nước
柴电机车chái diàn jī chē
柴电机车: đầu máy xe lửa diesel-điện
内燃机车nèi rán jī chē
内燃机车: đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong