Kết quả tra từ “本钱”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
本钱běn qián
本钱: vốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)
身体是革命的本钱shēn tǐ shì gé mìng de běn qián
身体是革命的本钱: nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)
有本钱yǒu běn qián
有本钱: có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)