Kết quả cho “本事”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khả năng, bản lĩnh
phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ; khoe thủ thuật
có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4…