Kết quả tra từ “本事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
本事běn shi
本事: khả năng; kỹ năng
卖本事mài běn shì
卖本事: phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ; khoe thủ thuật
有本事yǒu běn shi
有本事: có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì…