Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “未必”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
未必wèi bì

未必: không nhất thiết; có thể không

Cụm từ
未必见得wèi bì jiàn dé

未必见得: không nhất thiết; không chắc chắn

Cụm từ
空穴来风未必无因kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn

空穴来风未必无因: gió không đến từ hang trống mà không có lý do; không có lửa làm sao có khói (thành ngữ)

Thành ngữ
小时了了,大未必佳xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā

小时了了,大未必佳: nhỏ mà thông minh, lớn chưa chắc đã thành công (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn