Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有钱”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有钱yǒu qián

有钱: khá giả; giàu có

Cụm từ
有钱能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

有钱能使鬼推磨: nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh

Thành ngữ
有钱有闲yǒu qián yǒu xián

有钱有闲: có tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ

Cụm từ
有钱有势yǒu qián yǒu shì

有钱有势: giàu có và quyền lực (thành ngữ)

Thành ngữ
有钱人yǒu qián rén

有钱人: người giàu; người có tiền

Cụm từ