Kết quả tra từ “有数”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有数yǒu shù
有数: đã đếm; biết có bao nhiêu; (nghĩa bóng) biết rõ tình hình; biết rõ sự việc; không nhiều; chỉ một vài
心里有数xīn lǐ yǒu shù
心里有数: biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống
心中有数xīn zhōng yǒu shù
心中有数: biết rõ tình hình