Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有数”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有数yǒu shù

有数: đã đếm; biết có bao nhiêu; (nghĩa bóng) biết rõ tình hình; biết rõ sự việc; không nhiều; chỉ một vài

Cụm từ
心里有数xīn lǐ yǒu shù

心里有数: biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống

Thành ngữ
心中有数xīn zhōng yǒu shù

心中有数: biết rõ tình hình

Cụm từ