Kết quả tra từ “有成”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有成yǒu chéng
有成: (văn học) đạt được thành công
胸有成算xiōng yǒu chéng suàn
胸有成算: người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
胸有成竹xiōng yǒu chéng zhú
胸有成竹: (thành ngữ) trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
胸有成略xiōng yǒu chéng lüè
胸有成略: người anh hùng đã có kế hoạch sẵn (thành ngữ); có kế hoạch chuẩn bị trước; biết trước để không bất ngờ
学业有成xué yè yǒu chéng
学业有成: thành công trong việc học; thành công học tập
可望有成kě wàng yǒu chéng
可望有成: có thể kỳ vọng sẽ thành công
卓有成效zhuó yǒu chéng xiào
卓有成效: hiệu quả cao; thành công
事业有成shì yè yǒu chéng
事业有成: thành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp