Kết quả tra từ “有情”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有情yǒu qíng
有情: đang yêu; chúng sinh (Phật giáo)
有情有义yǒu qíng yǒu yì
有情有义: tình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ
有情人终成眷属: tình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
有情人yǒu qíng rén
有情人: người yêu