Kết quả tra từ “有名”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有名yǒu míng
有名: nổi tiếng; được biết đến
有名无实yǒu míng wú shí
有名无实: nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
有名亡实yǒu míng wáng shí
有名亡实: nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
赫赫有名hè hè yǒu míng
赫赫有名: lừng lẫy; nổi bật; danh giá; nổi tiếng
师出有名shī chū yǒu míng
师出有名: nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ); làm việc gì đó có lý do chính đáng; có chính nghĩa
专有名词zhuān yǒu míng cí
专有名词: thuật ngữ kỹ thuật; danh từ riêng
固有名词gù yǒu míng cí
固有名词: danh từ riêng