Kết quả tra từ “暴风”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
暴风bào fēng
暴风: bão tố; (khí tượng) bão (gió cấp 11)
暴风骤雨bào fēng zhòu yǔ
暴风骤雨: gió mạnh và mưa bão; cơn cuồng phong; bão tố
暴风雪bào fēng xuě
暴风雪: bão tuyết; cơn bão tuyết; LT:場|场[chang2]
暴风雨bào fēng yǔ
暴风雨: mưa bão; cơn bão; bão tố
暴风圈bào fēng quān
暴风圈: (khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng