Kết quả tra từ “暴露”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
暴露bào lù
暴露: phơi bày; tiết lộ; phô bày; cũng đọc là [pu4 lu4]
暴露癖bào lù pǐ
暴露癖: chứng thích phơi bày cơ thể
暴露狂bào lù kuáng
暴露狂: người thích phơi bày cơ thể
暴露无遗bào lù wú yí
暴露无遗: phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng
猥亵性暴露wěi xiè xìng bào lù
猥亵性暴露: hành vi phơi bày không đứng đắn; khoe thân