Kết quả tra từ “暗哨”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
暗哨àn shào
暗哨: trạm gác ẩn
暗哨儿àn shào r
暗哨儿: huýt sáo ra hiệu bí mật
明岗暗哨míng gǎng àn shào
明岗暗哨: cả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát (thành ngữ)