Kết quả tra từ “晴”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
晴: trời quang; rõ ràng (thời tiết)
晴雨表: (nghĩa đen và nghĩa bóng) phong vũ biểu
晴雨: dù mưa hay nắng
晴隆县: huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
晴隆: huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
晴空万里: bầu trời trong sáng và bát ngát
晴朗: trời nắng và không mây
晴时多云: phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)
晴好: thời tiết sáng sủa và nắng
晴天霹雳: nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
晴天: trời quang; ngày nắng
雨过天晴: trời quang sau mưa; tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ); sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ); xem thêm 雨過天青|雨过天青[yu3 guo4…
开晴: trời quang đãng
诈晴: trời quang (sau mưa)
放晴: (thời tiết) quang đãng
崭晴: thời tiết quang đãng