Kết quả tra từ “时宜”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
时宜shí yí
时宜: kỳ vọng đương thời
合时宜hé shí yí
合时宜: phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
合于时宜hé yú shí yí
合于时宜: phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
不合时宜bù hé shí yí
不合时宜: không phù hợp với tư duy hiện tại; lỗi thời; không phù hợp với dịp đó
不入时宜bù rù shí yí
不入时宜: không hợp tư duy hiện tại; lạc hậu; không phù hợp với hoàn cảnh