Kết quả tra từ “既往”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
既往jì wǎng
既往: quá khứ; đã qua
既往不咎jì wǎng bù jiù
既往不咎: quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
不咎既往bù jiù jì wǎng
不咎既往: không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua
一如既往yī rú jì wǎng
一如既往: (thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi