Kết quả tra từ “无线电”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无线电wú xiàn diàn
无线电: radio; không dây (tức là công nghệ sử dụng trong viễn thông radio); một cái radio
无线电话wú xiàn diàn huà
无线电话: điện thoại vô tuyến; điện thoại không dây
无线电管理委员会wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì
无线电管理委员会: Ủy ban quản lý vô tuyến điện
无线电波wú xiàn diàn bō
无线电波: sóng vô tuyến
无线电收发机wú xiàn diàn shōu fā jī
无线电收发机: máy thu phát; máy thu, phát hoặc chuyển tiếp tần số vô tuyến
无线电接收机wú xiàn diàn jiē shōu jī
无线电接收机: máy thu (radio)
无线电广播wú xiàn diàn guǎng bō
无线电广播: phát thanh radio
中国无线电频谱管理和监测Zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè
中国无线电频谱管理和监测: Ủy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC)