Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “无声”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
无声wú shēng

无声: không có tiếng; một cách im lặng; im lặng

Cụm từ
无声无息wú shēng wú xī

无声无息: không lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức

Thành ngữ
鸦雀无声yā què wú shēng

鸦雀无声: nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối

Thành ngữ
万籁无声wàn lài wú shēng

万籁无声: không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ

Thành ngữ
悄然无声qiǎo rán wú shēng

悄然无声: hoàn toàn yên tĩnh

Cụm từ
悄无声息qiǎo wú shēng xī

悄无声息: một cách yên lặng; không một tiếng động

Cụm từ