Kết quả tra từ “无可”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无可: không thể
无可非议: không chê trách được (thành ngữ); hoàn toàn không có gì đáng trách
无可置疑: không thể nghi ngờ (thành ngữ)
无可争议: không thể chối cãi; không tranh cãi
无可无不可: không ủng hộ mà cũng không phản đối; thờ ơ
无可救药: nghĩa đen: không có thuốc chữa (thành ngữ); không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; không còn hy vọng
无可挽回: không thể cứu vãn; kết cục đã định
无可挑剔: xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo
无可奉告: (thành ngữ) "không bình luận"
无可奈何: không có cách nào khác; không có lựa chọn nào khác; viết tắt của 無奈|无奈[wu2 nai4]
无可厚非: xem 未可厚非[wei4 ke3 hou4 fei1]
无可匹敌: vô song; không ai sánh kịp
生无可恋: (tiếng lóng Internet) không còn gì để luyến tiếc sống tiếp
忍无可忍: không thể chịu nổi nữa (thành ngữ); hết kiên nhẫn; giọt nước làm tràn ly