Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “无不”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
无不wú bù

无不: không thiếu gì; không thiếu ai; mọi thứ đều có; mọi người không ngoại lệ

Cụm từ
无不达wú bù dá

无不达: không gì anh ta không thể làm

Cụm từ
知无不言,言无不尽zhī wú bù yán , yán wú bù jìn

知无不言,言无不尽: nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc trực

Thành ngữ
无可无不可wú kě wú bù kě

无可无不可: không ủng hộ mà cũng không phản đối; thờ ơ

Cụm từ
有过之而无不及yǒu guò zhī ér wú bù jí

有过之而无不及: không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn

Thành ngữ
攻无不克,战无不胜gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèng

攻无不克,战无不胜: triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ không làm được

Thành ngữ
战无不胜,攻无不取zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ

战无不胜,攻无不取: chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm

Thành ngữ
战无不胜,攻无不克zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè

战无不胜,攻无不克: trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được

Thành ngữ
战无不胜zhàn wú bù shèng

战无不胜: (thành ngữ) vô địch; không gì không thắng

Thành ngữ