Kết quả cho “无不”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không thiếu gì; không thiếu ai; mọi thứ đều có; mọi người không ngoại lệ
không gì anh ta không thể làm
(thành ngữ) vô địch; không gì không thắng
không ủng hộ mà cũng không phản đối; thờ ơ
không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được
chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm
triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ không làm được
nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc trực