Kết quả tra từ “旅行”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
旅行lǚ xíng
旅行: du lịch; hành trình; chuyến đi; LT:趟[tang4],次[ci4]
旅行装备lǚ xíng zhuāng bèi
旅行装备: thiết bị du lịch; trang bị du lịch
旅行袋lǚ xíng dài
旅行袋: túi du lịch
旅行者lǚ xíng zhě
旅行者: lữ khách
旅行社lǚ xíng shè
旅行社: công ty du lịch
旅行支票lǚ xíng zhī piào
旅行支票: séc du lịch
旅行团lǚ xíng tuán
旅行团: đoàn du lịch
环球旅行huán qiú lǚ xíng
环球旅行: du hành vòng quanh thế giới
奖励旅行jiǎng lì lǚ xíng
奖励旅行: du lịch khen thưởng
时空旅行shí kōng lǚ xíng
时空旅行: du hành thời gian
星际旅行Xīng jì Lǚ xíng
星际旅行: Star Trek (loạt phim truyền hình và điện ảnh Mỹ)
携程旅行网Xié chéng Lǚ xíng Wǎng
携程旅行网: Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc
徒步旅行tú bù lǚ xíng
徒步旅行: đi bộ đường dài
便车旅行者biàn chē lǚ xíng zhě
便车旅行者: người đi nhờ xe