Kết quả tra từ “方正”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
方正fāng zhèng
方正: rõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)
方正县Fāng zhèng xiàn
方正县: huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
方方正正fāng fāng zhèng zhèng
方方正正: hình vuông vức