Kết quả tra từ “方向”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
方向fāng xiàng
方向: hướng; phương hướng; LT:個|个[ge4]
方向盘fāng xiàng pán
方向盘: vô lăng
方向感fāng xiàng gǎn
方向感: cảm giác phương hướng
方向性fāng xiàng xìng
方向性: tính định hướng (sinh học phân tử)
解理方向jiě lǐ fāng xiàng
解理方向: hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)
正方向zhèng fāng xiàng
正方向: hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương
单方向dān fāng xiàng
单方向: một hướng; một khía cạnh
下风方向xià fēng fāng xiàng
下风方向: phía dưới gió