Kết quả tra từ “斗争”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斗争dòu zhēng
斗争: một cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến
斗争性dòu zhēng xìng
斗争性: tính quyết liệt; tính chất chiến đấu
阶级斗争jiē jí dòu zhēng
阶级斗争: đấu tranh giai cấp
正义斗争zhèng yì dòu zhēng
正义斗争: cuộc đấu tranh chính nghĩa
权力斗争quán lì dòu zhēng
权力斗争: đấu tranh quyền lực
反袁斗争fǎn Yuán dòu zhēng
反袁斗争: cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
反右派斗争Fǎn yòu pài Dòu zhēng
反右派斗争: Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
内部斗争nèi bù dòu zhēng
内部斗争: đấu tranh nội bộ