Kết quả cho “斗争”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiến
tính quyết liệt; tính chất chiến đấu
đấu tranh nội bộ
cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
đấu tranh quyền lực
cuộc đấu tranh chính nghĩa
đấu tranh giai cấp
Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957