Kết quả tra từ “文物”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文物wén wù
文物: di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
文物径wén wù jìng
文物径: đường mòn di sản
国家文物鉴定委员会Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huì
国家文物鉴定委员会: Ủy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia
国家文物局Guó jiā Wén wù jú
国家文物局: Cục Quản lý Di sản Văn hóa Trung Quốc (SACH)
国家文物委员会Guó jiā Wén wù Wěi yuán huì
国家文物委员会: Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
全国重点文物保护单位Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèi
全国重点文物保护单位: Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia