Kết quả tra từ “整装”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
整装zhěng zhuāng
整装: trang bị; chuẩn bị; sẵn sàng (cho chuyến đi); sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng
整装待发zhěng zhuāng dài fā
整装待发: chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi
浮力调整装置fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì
浮力调整装置: BCD; Thiết bị điều chỉnh độ nổi (lặn)