Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “整装”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
整装zhěng zhuāng

整装: trang bị; chuẩn bị; sẵn sàng (cho chuyến đi); sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng

Cụm từ
整装待发zhěng zhuāng dài fā

整装待发: chuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi

Cụm từ
浮力调整装置fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì

浮力调整装置: BCD; Thiết bị điều chỉnh độ nổi (lặn)

Cụm từ