Kết quả tra từ “整形”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
整形zhěng xíng
整形: định hình; tái định hình; phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh hình (viết tắt của 整形外科[zheng3 xing2 wai4 ke1])
整形外科医生zhěng xíng wài kē yī shēng
整形外科医生: bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
整形外科zhěng xíng wài kē
整形外科: phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình
微整形wēi zhěng xíng
微整形: thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)